Mã ngành 7810301
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản lý thể dục thể thao | Hà Nội | — | 23.18 | ▲ 2.93 |
| 2 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | — | 20.1 | — |
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý Thể dục thể thao (Thể thao số và E-Sports) | Thái Nguyên | — | 18.5 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | — | 18 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao | Thái Nguyên | — | 16.35 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.