tuyensinh.com

Mã ngành 7810301

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đại NamQuản lý thể dục thể thaoHà NộiA00,C03,C10,C1415
2Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý thể dục thể thaoThái NguyênC00,C14,D01,D8415
3Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhC00,C14,C19,D7815
4Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí MinhA01,D01,T00,T0127/40 5.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.