Mã ngành 7810301
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao
9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao | Thanh Hóa | T00 | 15 | ▼ 0.50 |
| 2 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao | Thanh Hóa | T01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 3 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | C00,C14,C19,D78 | 14 | — |
| 4 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | B04 | 14 | — |
| 5 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | C18 | 14 | — |
| 6 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | T00 | 14 | — |
| 7 | Đại Học Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | Trà Vinh | T03 | 14 | — |
| 8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | T00 | 26.5/40 | — |
| 9 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | D01 | 26.5/40 | — |
| 10 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | T01 | 26.5/40 | — |
| 11 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | A01,D01,T00,T01 | 26.5/40 | — |
| 12 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản lý thể dục thể thao | Hồ Chí Minh | A01 | 26.5/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.