tuyensinh.com

Mã ngành 7810301

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao

9 trường đào tạo · 10 chương trình · 62 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Trà VinhQuản lý thể dục thể thaoTrà VinhC00,C14,C19,D7820 5.00
2Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản lý thể dục thể thaoBắc NinhM08,T00,T01,T0518.35 0.35
3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản lý thể dục thể thaoHà Nội18
4Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản lý thể dục thể thaoHồ Chí Minh16
5Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênQuản lý thể dục thể thaoThái NguyênC00,C14,D01,D8416 1.00
6Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaQuản lý thể dục thể thaoThanh HóaT00,T03,T0515
7Đại Học Tôn Đức ThắngQuản lý thề dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao vả tổ chức sự kiện)Hồ Chí MinhA01,D01,T00,T0131.3/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao 2026 — 9 trường · tuyensinh.com