Mã ngành 7140114
Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục
10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản lý giáo dục | Hà Nội | C20 | 24 | ▲ 2.25 |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | C04 | 22.1 | ▲ 2.80 |
| 3 | Đại Học Sài Gòn | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | D01 | 22.1 | ▲ 2.80 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quản lý giáo dục | Hồ Chí Minh | A00,C00 | 21.5 | ▲ 2.00 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản lý giáo dục | Hà Nội | D01 | 21.45 | ▲ 0.20 |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản lý giáo dục | Hà Nội | D01,D02,D03 | 21.45 | ▲ 0.20 |
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | Quản lý giáo dục | Bình Định | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 8 | Đại Học Vinh | Quản lý giáo dục | Nghệ An | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 9 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản lý Giáo dục | Hà Nội | C00,D01,D14,D78 | 20.33/40 | ▲ 2.33 |
| 10 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản lý Giáo dục | Hà Nội | C00 | 20.33/40 | ▲ 2.33 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.