tuyensinh.com

Mã ngành 7140114

Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 153 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiC2020.75 3.00
2Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0118.5 2.25
3Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0418.5 2.25
4Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0418.5
5Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhC0018.5 4.00
6Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA00,C0018.5 4.00
7Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0118.5 4.00
8Đại Học Sư Phạm TPHCMQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhA0018.5 4.00
9Đại Học Sài GònQuản lý giáo dụcHồ Chí MinhD0117.5 1.00
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản lý giáo dụcHà NộiD01,D02,D0317.4 3.10
11Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhC0014 1.50
12Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhD0114 1.50
13Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA00,A01,C00,D0114
14Đại Học Quy NhơnQuản lý giáo dụcBình ĐịnhA0014 1.50
15Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0114 1.50
16Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA0014 1.50
17Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnC0014 1.50
18Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnD0114 1.50
19Đại Học VinhQuản lý giáo dụcNghệ AnA00,A01,C00,D0114 1.50
20Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD1421.25/40 0.25
21Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC00,D01,D14,D7821.25/40 0.25
22Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0021.25/40 0.25
23Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD7821.25/40 0.25
24Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dục (ĐH)Hà NộiD1521.25/40 0.25
25Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý Giáo dụcHà NộiC0021.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.