tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tếQuan hệ quốc tế (Nữ)Hà NộiD0127.72 0.25
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1427.15 0.95
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0126.45 0.25
4Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tế (Nam)Hà NộiD0125.94 0.23
5Đại học Thủ Dầu MộtQuan hệ quốc tếBình DươngA00,C00,D01,D7822.3 6.30
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí Minh21
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
8Đại Học Thái BìnhQuan hệ quốc tếThái BìnhA00,C00,C14,D0118
9Đại Học Văn HiếnQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1517.7
10Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngA01,C00,C15,D0116 2.00
11Đại Học Đông ÁQuan hệ quốc tếĐà NẵngA0015
12Đại Học Đông ÁQuan hệ quốc tế (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí Minh15
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí Minh15
15Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiC0028.76/40 0.46
16Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.76/40 0.04
17Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD03,D04,D0625.76/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.