tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0127.5 0.25
2Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0727.5 0.25
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1427.5 0.25
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0127.5 0.25
5Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tếQuan hệ quốc tế (Nữ)Hà NộiD0124.61
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD1424.3
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0124.3 1.70
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1424.3 1.70
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD0124.3
10Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524 3.75
11Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D14,D1524 3.75
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521 1.00
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0121 1.00
14Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1521 1.00
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1421 1.00
16Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0121 1.00
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0018 4.00
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0118 4.00
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0118 4.00
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC0018 4.00
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
22Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngA0114
23Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngC0014 1.00
24Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngD0114 1.00
25Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngC1514 1.00
26Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA0125.1/40 2.00
27Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD0125.1/40 2.00
28Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD0325.1/40 2.00
29Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA0025.1/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.