tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0127.75 7.25
2Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D14,D1527.75 7.25
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1527.75 7.25
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1427.75 7.25
5Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0727.75 7.25
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0127.75 7.25
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1422.6 2.90
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0122.6 2.90
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0120 4.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1420 4.00
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1520 4.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0120 4.00
13Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC0014 1.50
15Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0114
16Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0114 1.50
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA0014 1.50
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0114 1.50
19Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngD0113 2.50
20Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngD1513 2.50
21Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngA01,C00,C15,D0113 2.50
22Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngC0013 2.50
23Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngC1513 2.50
24Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA0123.1/40
25Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD0323.1/40
26Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA0023.1/40 1.15
27Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD0123.1/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.