Mã ngành 7310206
Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế
14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quan hệ quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 22.25 | — |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quan hệ quốc tế | Hồ Chí Minh | D14 | 22.25 | — |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Quan hệ quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 18 | — |
| 4 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Quan hệ quốc tế | Hồ Chí Minh | A01,D14,D15 | 18 | — |
| 5 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Quan hệ quốc tế | Đà Nẵng | A01,C00,C15,D01 | 15 | — |
| 6 | Học Viện Ngoại Giao | Quan hệ quốc tế | Hà Nội | A00 | 24.25/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.