tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tếQuan hệ quốc tế (Nữ)Hà NộiD0127.97 0.04
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD01,D1426.63
3Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tế (Nam)Hà NộiD0126.17 1.38
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD01,D1425.9
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521 2.00
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520 2.00
7Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS)Quan hệ quốc tếThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1520 2.00
8Đại học Thủ Dầu MộtQuan hệ quốc tếBình DươngA0018.5
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
10Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngC0016 2.00
11Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
12Đại Học Đông ÁQuan hệ quốc tếĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1515
14Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiC0028.3/40 1.45
15Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.8/40
16Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiDO3,DO4,D0625.8/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.