tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tếQuan hệ quốc tế (Nữ)Hà NộiD0128.01 0.01
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0126.2 0.70
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1426.2 0.70
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD0125.3 1.30
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD1425.3 1.30
6Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựQuan hệ quốc tế (Nam)Hà NộiD0124.79 0.05
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1522 3.50
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519 2.00
9Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS)Quan hệ quốc tếThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1518 1.50
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
11Đại học Thủ Dầu MộtQuan hệ quốc tếBình DươngA00,C00,D01,D7816 1.00
12Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC00,D01,D1415
14Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
15Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiD03,D0426.85/40
16Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiC0026.85/40
17Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA01,D01,D06,D0726.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.