tuyensinh.com

Mã ngành 7310206

Điểm chuẩn ngành Quan hệ quốc tế

14 trường đào tạo · 17 chương trình · 180 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD0126.9 0.90
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhD1426.9 0.90
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD1426.6 0.90
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuan hệ quốc tế chất lượng caoHồ Chí MinhD0126.6 0.90
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521
6Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS)Quan hệ quốc tếThừa Thiên HuếA01,C00,D01,D1419.5 2.50
7Khoa Quốc tế - Đại học Huế (HUIS)Quan hệ quốc tếThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1519.5 2.50
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhC00,D01,D1415
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
11Đại học Thủ Dầu MộtQuan hệ quốc tếBình DươngA00,C00,D01,D7815
12Đại Học Dân Lập Duy TânQuan hệ quốc tếĐà NẵngA01,C00,C15,D0114
13Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D14,D1529.5/40
14Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuan hệ quốc tếHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1529.5/40
15Học Viện Ngoại GiaoQuan hệ quốc tếHà NộiA0027.6/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.