tuyensinh.com

Mã ngành 7320108

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng

24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121 4.00
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA0021 4.00
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA0121 4.00
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhD0121 4.00
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC0021 4.00
6Đại học Nam Cần ThơQuan hệ công chúngCần ThơC00,D01,D14,D1520 4.50
7Đại Học Nguyễn TrãiQuan hệ công chúngHà NộiC00,C14,C19,D0119.75 4.25
8Đại Học Văn LangQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 2.00
9Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C20,D01,D6617 2.00
10Đại Học Đại NamQuan hệ công chúngHà NộiC00,C19,D01,D1515
11Đại học Hòa BìnhQuan hệ công chúngHà NộiC00,D01,D15,D7815
12Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1415
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuan hệ công chúngHồ Chí MinhC00,D01,D1415
14Đại học Yersin Đà LạtQuan hệ công chúngLâm ĐồngA00,A01,C00,D0115
15Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiD0127.6/40
16Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiA01,C03,C04,D0127.6/40 2.10
17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiA0127.6/40
18Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiC0427.6/40
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan hệ công chúngHà NộiC0327.6/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng 2026 — 24 trường · tuyensinh.com