Mã ngành 7320108
Điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng
24 trường đào tạo · 24 chương trình · 131 mức điểm chuẩn · 2017–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A00 | 17 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A01 | 17 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | D01 | 17 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | C00 | 17 | — |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Văn Lang | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại Học Nguyễn Trãi | Quan hệ công chúng | Hà Nội | C00,C14,C19,D01 | 15.5 | ▲ 1.50 |
| 8 | Đại Học Đại Nam | Quan hệ công chúng | Hà Nội | C00,C19,D01,D15 | 15 | ▲ 0.50 |
| 9 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | C00,D01,D14 | 15 | — |
| 10 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quan hệ công chúng | Hồ Chí Minh | A01,C00,D01,D14 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan hệ công chúng | Hà Nội | A01,C03,C04,D01 | 25.5/40 | ▲ 1.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.