tuyensinh.com

Mã ngành 7620301

Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

14 trường đào tạo · 20 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA00,B00,D07,D9018 3.00
2Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B0816 6.50
3Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B08,D0716
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0816 1.00
5Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
6Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMĐH Nuôi trồng thủy sảnAn GiangA00,B00,D01,D1016
7Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)Khánh HòaA01; B00; D01; D9615.5
8Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sảnKhánh HòaA01,B00,D01,D9615.5 0.50
9Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA01,B08,D0715.25
10Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B0815.25 4.25
11Đại Học Cửu LongĐH Nuôi trồng thủy sảnVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
12Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA00,B00,D07,D0815
13Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0715
14Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhA02,B00,B08,D9015
15Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA00,A01,B00,D0714
16Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA00,B00,B08,D0117/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.