tuyensinh.com

Mã ngành 7620301

Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

14 trường đào tạo · 20 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0817
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0817
3Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
4Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
5Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0815
6Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B0815
7Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA00,B00,D07,D0815
8Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0715
9Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA00,B00,B08,D0115
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMĐH Nuôi trồng thủy sảnAn GiangA00,B00,D01,D1015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.