tuyensinh.com

Mã ngành 7620301

Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

14 trường đào tạo · 20 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B0822.5 6.50
2Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0822.5 6.50
3Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0819.5 4.50
4Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B0819.5 4.50
5Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangA01,B00,B0818 3.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0817 2.00
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0817 2.00
8Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sảnKhánh HòaA01,B00,D01,D9616 1.00
9Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
10Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0816
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMĐH Nuôi trồng thủy sảnAn GiangA00,B00,D01,D1016 1.00
12Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA00,B00,D07,D9015
13Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA02,A16,B00,D9015
14Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0715
15Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhA02,B00,B08,D9015
16Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA00,A01,B00,D0714
17Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA00,B00,B08,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.