tuyensinh.com

Mã ngành 7620301

Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

14 trường đào tạo · 20 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

60 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếD0818
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếD0718
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếB0018 5.00
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA0018 5.00
5Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816 1.00
6Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhD0816 1.00
7Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhD0716 1.00
8Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhB0016 1.00
9Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA0016 1.00
10Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0816 1.00
11Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơB0015 0.50
12Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA0015 0.50
13Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B0815 0.50
14Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B0815 0.50
15Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơD0815 0.50
16Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơD0715 0.50
17Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhD1015 1.00
18Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhA0115 1.00
19Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhA0015 1.00
20Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhB0015 1.00
21Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sảnKhánh HòaA01,B00,D01,D9615 1.00
22Đại Học Nha TrangNuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản)Khánh HòaB0015 1.00
23Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sảnKhánh HòaD0715
24Đại Học Nha TrangNuôi trồng thuỷ sảnKhánh HòaA0015
25Đại Học Nha TrangNuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản)Khánh HòaA0115 1.00
26Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA1614 1.00
27Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA0014 1.00
28Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA02,A16,B00,D9014 1.00
29Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA00,B00,D07,D9014 1.00
30Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuD9014 1.00
31Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuB0014 1.00
32Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápD0714 0.05
33Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA0014 0.05
34Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA00,B00,D07,D0814 0.05
35Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápD0814 0.05
36Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápB0014 0.05
37Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA0114 1.00
38Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA0014 1.00
39Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA00,A01,B00,D0714 1.00
40Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangD0714 1.00
41Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangB0014 1.00
42Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơB0014
43Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA0114
44Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA0014
45Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0714
46Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơD0714
47Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhA02,B00,B08,D9014
48Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhA0214
49Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhB0014
50Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhD0814
51Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhD9014
52Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA0014 0.50
53Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA00,B00,B08,D0114 0.50
54Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnD0114 0.50
55Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnB0814
56Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnB0014 0.50
57Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMĐH Nuôi trồng thủy sảnAn GiangA00,B00,D01,D1014
58Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813
59Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0813
60Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangA01,B00,B0813 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.