tuyensinh.com

Mã ngành 7620301

Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản

14 trường đào tạo · 20 chương trình · 281 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhA0220
2Đại Học Trà VinhNuôi trồng thuỷ sảnTrà VinhB0020
3Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhD0718
4Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA0018
5Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhB00,D07,D0818
6Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0818
7Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhA0118
8Đại Học Nông Lâm TPHCMNuôi trồng thuỷ sảnHồ Chí MinhD0818
9Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,D07,D0817 2.00
10Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơB0017
11Đại Học Cần ThơNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,B00,B0817 2.00
12Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B0815.75
13Đại Học Cần ThơNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0815.75
14Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuD9015.5
15Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuB0015.5
16Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA00,B00,D07,D9015.5 0.50
17Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA02,A16,B00,D9015.5 0.50
18Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA0015.5
19Đại Học Bạc LiêuNuôi trồng thuỷ sảnBạc LiêuA1615.5
20Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápB0015.5
21Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA0015.5
22Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápD0715.5
23Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápD0815.5
24Đại Học Đồng ThápNuôi trồng thủy sảnĐồng ThápA00,B00,D07,D0815.5 0.50
25Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhA0015.5
26Đại Học Hạ LongNuôi trồng thủy sảnQuảng NinhB0015.5
27Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA0015.5
28Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangD0715.5
29Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangB0015.5
30Đại học Kiên GiangNuôi trồng thuỷ sảnKiên GiangA0115.5
31Đại Học Nha TrangNuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản)Khánh HòaA0115.5
32Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA0015.5
33Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815.5 1.50
34Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNuôi trồng thuỷ sảnThừa Thiên HuếB0015.5
35Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơD0715.5
36Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA00,A01,B00,D0715.5 0.50
37Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơB0015.5
38Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA0115.5
39Đại Học Tây ĐôNuôi trồng thủy sảnCần ThơA0015.5
40Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnB0015.5
41Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA0015.5
42Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnA00,B00,B08,D0115.5 0.50
43Đại Học VinhNuôi trồng thủy sảnNghệ AnD0115.5
44Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMĐH Nuôi trồng thủy sảnAn GiangA00,B00,D01,D1015.5 0.50
45Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangA0114.5
46Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangD0814.5
47Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangA01,B00,B0814.5
48Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangA0014.5
49Đại Học Tiền GiangĐH Nuôi trồng thủy sảnTiền GiangB0014.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.