tuyensinh.com

Mã ngành 7620109

Điểm chuẩn ngành Nông học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 185 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB00,B08,D07,D9017 1.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0817
3Đại Học VinhNông họcNghệ AnA00,B00,B08,D0116 1.00
4Đại Học Cần ThơNông họcCần Thơ15
5Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315
6Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápA0015
7Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhB00,B03,B04,C0815
8Đại Học Tây BắcNông họcSơn LaA02,B00,B04,D0815
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Nông học 2026 — 11 trường · tuyensinh.com