tuyensinh.com

Mã ngành 7620109

Điểm chuẩn ngành Nông học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 185 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,D07,D0818.5
2Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,B08,D0718.5
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0817
4Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB00,B08,D07,D9015
5Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaA00,B00,B0315
6Đại Học Tây BắcNông họcSơn LaA02,B00,B04,D0815
7Đại Học VinhNông họcNghệ AnA00,B00,B08,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.