tuyensinh.com

Mã ngành 7620109

Điểm chuẩn ngành Nông học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 185 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhNông họcNghệ AnA00,B00,B08,D0119 5.00
2Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhA00,B00,D0817.25 0.75
3Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,B08,D0715
4Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,D07,D0815 0.50
5Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315 1.00
6Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB00,B08,D07,D9015
7Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápA00,B00,D07,D0815 1.00
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815 1.50
9Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhB00,B03,B04,C0815 1.00
10Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNông họcGia LaiB00,D0815
11Đại Học Tây BắcNông họcSơn LaA02,B00,B04,D0814.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Nông học 2026 — 11 trường · tuyensinh.com