tuyensinh.com

Mã ngành 7620109

Điểm chuẩn ngành Nông học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 185 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,D07,D0821.75 6.75
2Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,B08,D0721.75 6.75
3Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhA00,B00,D0817 0.25
4Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB00,B08,D07,D9016 1.00
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0815
6Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhB00,B03,B04,C0815
7Đại Học Tây BắcNông họcSơn LaA02,B00,B04,D0815 0.50
8Đại Học VinhNông họcNghệ AnA00,B00,B08,D0116/40
9Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaA00,B00,B0315/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.