tuyensinh.com

Mã ngành 7620109

Điểm chuẩn ngành Nông học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 185 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

38 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhD0821
2Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhA00,B00,D0821
3Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhD0721
4Đại Học Nông Lâm TPHCMNông họcHồ Chí MinhA0021
5Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,D07,D0820.25 1.75
6Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB0020.25
7Đại Học Cần ThơNông họcCần ThơB00,B08,D0720.25 1.75
8Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongA0115.5
9Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0315.5
10Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongB0315.5
11Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongB0015.5
12Đại Học Cửu LongNông họcVĩnh LongA0015.5
13Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB0015.5
14Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngD0715.5
15Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngD0815.5
16Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngD9015.5
17Đại Học Đà LạtNông họcLâm ĐồngB00,B08,D07,D9015.5 0.50
18Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápA00,B00,D07,D0815.5
19Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápD0815.5
20Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápD0715.5
21Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápA0015.5
22Đại Học Đồng ThápNông họcĐồng ThápB0015.5
23Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaA00,B00,B0315.5 0.50
24Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaD0815.5
25Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaB0315.5
26Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaB0015.5
27Đại Học Hồng ĐứcNông họcThanh HóaA0015.5
28Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếB0015.5
29Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếB0415.5
30Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếB0215.5
31Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếNông họcThừa Thiên HuếA0015.5
32Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhA0215.5
33Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhB0015.5
34Đại Học Quy NhơnNông họcBình ĐịnhD0815.5
35Đại Học VinhNông họcNghệ AnA0015.5
36Đại Học VinhNông họcNghệ AnB0015.5
37Đại Học VinhNông họcNghệ AnD0115.5
38Đại Học VinhNông họcNghệ AnA00,B00,B08,D0115.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.