Mã ngành 7220202
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nga
11 trường đào tạo · 12 chương trình · 171 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Ngôn ngữ Nga | Hà Nội | — | 22.15 | ▼ 0.45 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Nga | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 0.75 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Nga | Hồ Chí Minh | D01TA | 17.5 | — |
| 4 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Nga | Hà Nội | — | 23.73/40 | ▲ 0.06 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.