tuyensinh.com

Mã ngành 7220210

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

26 trường đào tạo · 28 chương trình · 204 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà Nội24.69
2Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD0122 6.30
3Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Hàn QuốcQuảng Ninh18.75
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD01,D11,DD2,D06,D14,D1518
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh15 2.00
6Đại Học Hoa SenNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh15
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí MinhD01,D11,D14,D15,X78,X7915
8Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Hàn QuốcHồ Chí Minh15 1.25
9Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcHà Nội28.17/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.