Mã ngành 7380109
Điểm chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế
7 trường đào tạo · 8 chương trình · 104 mức điểm chuẩn · 2017–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật thương mại quốc tế | Hà Nội | — | 26.44 | — |
| 2 | Đại học Luật TP.HCM | Luật Thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | X78,86,98 | 25.65 | — |
| 3 | Đại học Luật TP.HCM | Luật Thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | X01 | 25.35 | — |
| 4 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật Thương mại quốc tế | Hà Nội | — | 24.15 | — |
| 5 | Đại học Luật TP.HCM | Luật Thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | X25,33,45 | 22.75 | — |
| 6 | Đại học Luật TP.HCM | Luật Thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | D01,03,06 | 22.15 | — |
| 7 | Đại học Luật TP.HCM | Luật Thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 21.75 | ▼ 4.75 |
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Luật thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật thương mại quốc tế | Hồ Chí Minh | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | 15 | — |
Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.