tuyensinh.com

Mã ngành 7380109

Điểm chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 104 mức điểm chuẩn · 2017–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0126.5
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0126.05 0.15
3Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0126.05 0.15
4Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD66,D69,D7026
5Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD84,D8726
6Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8826 0.50
7Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D66,D69,D84,D87,D9026 0.50
8Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D0626
9Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D78,D8225.7 0.80
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.