tuyensinh.com

Mã ngành 7380109

Điểm chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 104 mức điểm chuẩn · 2017–2026

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8826.5 0.25
2Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D69,D70,D87,D8826.5 0.25
3Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD66,D8426.5 0.25
4Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0126.5 0.25
5Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D66,D69,D84,D87,D9026.5 0.25
6Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA00,A01,D01,D78,D8226.5 4.55
7Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0126.2 1.60
8Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0126.2 1.60
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.