tuyensinh.com

Mã ngành 7380109

Điểm chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 104 mức điểm chuẩn · 2017–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD6624.5 0.20
2Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD0123
3Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D66,D69,D84,D87,D9022.5 1.00
4Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0122.5
5Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8422.5 1.50
6Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0122.5 1.00
7Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D69,D70,D87,D8822.5 1.00
8Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD66,D8422.5 1.00
9Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8822.5 2.50
10Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0120.15 6.10
11Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0120.15
12Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0120.15 6.10
13Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8720
14Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD7020
15Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD6920
16Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD0620
17Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD0320
18Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8820 3.50
19Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0118.09 2.06
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.