tuyensinh.com

Mã ngành 7380109

Điểm chuẩn ngành Luật thương mại quốc tế

7 trường đào tạo · 8 chương trình · 104 mức điểm chuẩn · 2017–2026

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0126.25 1.75
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0126.25 2.25
3Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD6624.7
4Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiA0124.5
5Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương mại quốc tếHà NộiD0124
6Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8424
7Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD8823.5
8Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD66,D8423.5
9Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D66,D69,D84,D87,D9023.5
10Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0123.5
11Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD01,D03,D06,D69,D70,D87,D8823.5
12Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhA0123.5
13Đại học Luật TP.HCMLuật Thương mại quốc tếHồ Chí MinhD0123
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: suy từ công bố của các trường — tên phổ biến theo công bố của các trường. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.