tuyensinh.com

Mã ngành 7380108

Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9624.5 2.50
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí Minh19
3Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiC0028.55/40 0.53
4Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA01,D01,D0726.55/40
5Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiD03,D04,D0625.55/40
6Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tế (THXT C00)Hà Nội25.24/40 1.54
7Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà Nội22.99/40 2.36
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.