tuyensinh.com

Mã ngành 7380108

Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120 1.00
2Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0020 1.00
3Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA0120 1.00
4Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhD0120 1.00
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhC0020 1.00
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật quốc tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9619.5 2.00
7Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA00,A01,D0119 1.25
8Trường Đại học Mở Hà NộiLuật quốc tếHà NộiA01,D0119 1.25
9Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0023.95/40 2.00
10Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiA0123.95/40 2.00
11Học Viện Ngoại GiaoLuật quốc tếHà NộiD0123.95/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.