Mã ngành 7380108
Điểm chuẩn ngành Luật quốc tế
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 82 mức điểm chuẩn · 2016–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật quốc tế | Hồ Chí Minh | A00 | 19 | ▲ 3.00 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật quốc tế | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 3.00 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 3.00 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật quốc tế | Hồ Chí Minh | C00 | 19 | ▲ 3.00 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Luật quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 19 | ▲ 3.00 |
| 6 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Luật quốc tế | Hà Nội | A01,D01 | 17.75 | ▼ 1.50 |
| 7 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Luật quốc tế | Hà Nội | A00,A01,D01 | 17.75 | ▼ 1.50 |
| 8 | Học Viện Ngoại Giao | Luật quốc tế | Hà Nội | D01 | 21.95/40 | — |
| 9 | Học Viện Ngoại Giao | Luật quốc tế | Hà Nội | A00 | 21.95/40 | ▼ 1.80 |
| 10 | Học Viện Ngoại Giao | Luật quốc tế | Hà Nội | A01 | 21.95/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.