tuyensinh.com

Mã ngành 7510605

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

64 trường đào tạo · 83 chương trình · 471 mức điểm chuẩn · 2017–2026

93 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD076/10
2Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA006/10
3Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA016/10
4Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD016/10
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0023.3 1.80
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.3 1.80
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.3 1.80
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.3 1.80
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.3 1.80
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.3 1.80
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD01,D9023.3 1.80
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D0122.5 0.50
13Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0122.5 0.50
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0022.5 0.50
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0122.5 0.50
16Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơC0122.1
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0022.1
18Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA0122.1
19Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơD0122.1
20Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA0021.5
21Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênD0121.5
22Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênD1021.5
23Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0720 4.00
24Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0720 4.00
25Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0020 4.00
26Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0120 4.00
27Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0120 4.00
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0120
29Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0120
30Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0020
31Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD9020
32Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0120
33Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0119
34Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0019
35Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0119
36Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0319
37Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0319
38Đại Học Thăng LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0319
39Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0018
40Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhC0118
41Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0118
42Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngD9018
43Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA0018
44Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA0118
45Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngD0118
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics & quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0117
47Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
48Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics & quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0017
49Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
50Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics & quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0117
51Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLogistics & quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhC0117
52Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0017
53Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
54Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhC0017
55Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhD0117
56Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA0117
57Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuC0016.5
58Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuD0116.5
59Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuC0116.5
60Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBà Rịa-Vũng TàuA0016.5
61Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCần ThơA00,C01,C02,D0116.5
62Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0115
63Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0015
64Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0115
65Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiC0015
66Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
67Đại Học Hoa SenLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915
68Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngThái NguyênA00,A01,C01,D0115
69Đại Học Nguyễn Tất ThànhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
70Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhD0115
71Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA0115
72Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115
73Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhD1015
74Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng*Hồ Chí MinhD0715
75Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngBình DươngA00,A01,D01,D9014.5
76Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0114
77Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0014
78Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0114
79Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0714
80Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0714
81Đại Học Điện LựcLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0714
82Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0126/40 2.15
83Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0026/40 2.15
84Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0726/40 2.15
85Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,A01,D01,D0726/40 2.15
86Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA01,D01,D0726/40 2.15
87Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0126/40 2.15
88Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA0020/40 3.83
89Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D78,D9020/40 3.83
90Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD9020/40 3.83
91Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD7820/40 3.83
92Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiD0120/40 3.83
93Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngHà NộiA00,D01,D90,D9620/40 3.83
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.