tuyensinh.com

Mã ngành 7520212

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh

12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019 4.25
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA01;D01;D9019
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019 4.25
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019 4.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0019 4.25
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA0118 6.50
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhB0018 6.50
8Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718 6.50
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA0018 6.50
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0015
12Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênD0714 1.50
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênA0014 1.50
14Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênB0014 1.50
15Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênD0114 1.50
16Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênA00,C01,C14,D0114 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.