tuyensinh.com

Mã ngành 7520212

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh

12 trường đào tạo · 14 chương trình · 100 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA0124.5
2Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA0024.5
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0724.5
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhB0024.5
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.25
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25 1.50
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhA0023.25 1.50
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023.25 1.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)Hồ Chí MinhA0123.25
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)Hồ Chí MinhD0123.25
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)Hồ Chí MinhD9023.25
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật y sinhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênA00,C01,C14,D0115.5 0.50
14Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênD0715.5
15Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênD0115.5
16Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênB0015.5
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật y sinhThái NguyênA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.