tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật môi trườngHà Nội22.25 0.35
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0119 1.75
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà Nẵng18
4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0717
5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,B00,D01,D0716 1.00
6Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,C04,D0116 0.50
8Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)Khánh Hòa16
9Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
10Đại Học Văn HiếnKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0715.95 2.05
11Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần Thơ15
12Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngKỹ thuật môi trườngHải PhòngA00,D8415
13Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật môi trườngBình DươngA00,B00,B08,D0115
14Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA01,A02,B00,B0815
15Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật môi trườngVĩnh LongA0015
16Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật môi trường,Hải PhòngA00,A01,D01,D0721/40 0.25
17Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật hóa dầuHải PhòngA00,A01,D01,D0720.5/40 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.