tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0723
2Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA0220.25
3Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhB0020.25
4Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhD0820.25
5Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhD0719
6Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0019
7Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0119
8Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0019
9Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B0018 2.00
10Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018
11Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0118
12Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018
13Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0718 2.00
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9018
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0718
16Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0118
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018
18Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018
19Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà NẵngA0017.5
20Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà NẵngD0717.5
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,D0717.5
22Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B0016.5 1.75
23Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0016.5
24Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơB0016.5
25Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0716.5 1.75
26Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0716.5
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0016.5
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0016.5
29Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716
30Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0116
31Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0116
32Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiB0016
33Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA01,B00,D0716
34Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0016
35Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0015.5
36Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơB0015.5
37Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơC0815.5
38Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaB0015.5
39Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0115.5
40Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0015.5
41Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật môi trườngVĩnh LongA00,A01,B00,D0115.5
42Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật môi trường,Hải PhòngA00,A01,D01,D0715.5 2.00
43Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật hóa dầuHải PhòngA00,A01,D01,D0715.5 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.