Mã ngành 7520320
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường
19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật môi trường | Hà Nội | — | 23.5 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật môi trường | Hồ Chí Minh | A00 | 21.1 | ▲ 5.10 |
| 3 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | Hồ Chí Minh | A00 | 21 | — |
| 4 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật môi trường | Khánh Hòa | — | 20 | — |
| 5 | Đại Học Nha Trang | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động) | Khánh Hòa | — | 20 | ▲ 4.00 |
| 6 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật môi trường | Hà Nội | — | 18.4 | — |
| 7 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường | Cần Thơ | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.