tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A02,B00,C0820
2Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0718 2.00
3Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9018
4Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0718
5Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật môi trườngVĩnh LongA00,A01,B00,D0118 5.00
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật môi trườngĐà NẵngA00,D0716.55 0.95
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật môi trườngHà NộiA00,B00,D01,D0716.05 2.16
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật môi trườngHà NộiB00,D01,D0716.05 2.16
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1516 2.00
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716
11Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiA0016 1.00
12Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiD0716 1.00
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0716 1.00
14Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiB0016 1.00
15Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0715 1.00
16Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B0015 1.00
17Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKỹ thuật môi trườngThái NguyênA00,A01,D01,D0715
18Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA01,B00,D0715 1.00
19Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0115 1.00
20Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaB0015 1.00
21Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,D07,D0815
22Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,B00,D0715
23Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaD0715 1.00
24Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0115 1.00
25Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA0015 1.00
26Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA01,A02,B00,B0815 1.00
27Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật môi trường,Hải PhòngA00,A01,D01,D0715 1.00
28Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật hóa dầuHải PhòngA00,A01,D01,D0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.