tuyensinh.com

Mã ngành 7520320

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

19 trường đào tạo · 26 chương trình · 276 mức điểm chuẩn · 2016–2026

53 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA015.5/10
2Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaB005.5/10
3Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaD075.5/10
4Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA005.5/10
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0018 4.00
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiB0018 4.00
7Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA0118 4.00
8Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0018 2.50
9Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơB0018 2.50
10Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơC0818 2.50
11Đại học Nam Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0218
12Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9018 1.00
13Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0118 1.00
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0018 1.00
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0718 1.00
16Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0018 1.00
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716
18Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0016 1.00
19Đại Học Nông Lâm TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 1.00
20Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,D07,D0815 1.00
21Đại Học Nha TrangKỹ thuật môi trườngKhánh HòaA00,A01,B00,D0715 1.00
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiB0015
23Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0715
24Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiA0015
25Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiB0015
26Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật môi trườngHà NộiD0715
27Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiA0015
28Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật môi trườngHà NộiD0715
29Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơB0014
30Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơD0714
31Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B00,D0714
32Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA00,A01,B0014
33Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0014
34Đại Học Cần ThơKỹ thuật môi trườngCần ThơA0114
35Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B0014 2.30
36Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0714 2.30
37Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0014 2.30
38Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhA0114 2.30
39Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật môi trườngHồ Chí MinhB0014 2.30
40Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật môi trườngThừa Thiên HuếA00,B00,D07,D1514
41Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật môi trườngThừa Thiên HuếD0714
42Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật môi trườngThừa Thiên HuếB0014
43Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật môi trườngThừa Thiên HuếA0014
44Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA00,A01,B00,D0114
45Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật môi trườngHà NộiA01,B00,D0714
46Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA01,A02,B00,B0814
47Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhA0214
48Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhB0014
49Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhD0814
50Đại Học Trà VinhKỹ thuật môi trườngTrà VinhD9014
51Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật hóa dầuHải PhòngA00,A01,D01,D0714 1.50
52Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật môi trường,Hải PhòngA00,A01,D01,D0714 1.50
53Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật môi trườngVĩnh LongA00,A01,B00,D0113 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.