Mã ngành 7520501
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ thuật địa chất | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,A01,D07 | 20 | — |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Kỹ thuật địa chất | Hồ Chí Minh | — | 19.5 | — |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 4 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kỹ thuật địa chất | Thanh Hóa | A00,A01,D01,D15 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.