Mã ngành 7520501
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất
5 trường đào tạo · 6 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A06 | 18 | ▲ 4.00 |
| 2 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A04 | 18 | ▲ 4.00 |
| 3 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 4 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật địa chất | Thừa Thiên Huế | B00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật địa chất | Thừa Thiên Huế | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật địa chất | Thừa Thiên Huế | D07 | 14 | ▲ 1.00 |
| 8 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Kỹ thuật địa chất | Thừa Thiên Huế | A00,B00,D01,D07 | 14 | ▲ 1.00 |
| 9 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 14 | — |
| 10 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ thuật địa chất | Hà Nội | A00,A04,C04,D01 | 14 | — |
| 11 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Kỹ thuật địa chất | Thanh Hóa | A00,A01,D01,D15 | 14 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.