tuyensinh.com

Mã ngành 7520501

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật địa chất

5 trường đào tạo · 6 chương trình · 63 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0414 1.50
2Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0614 1.50
3Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA00,A04,C04,D0114 1.50
4Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA00,A01,C04,D0114
5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0014 1.50
6Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật địa chấtHà NộiA0114 1.50
7Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếA0013 1.25
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếB0013 1.25
9Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếD0713
10Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKỹ thuật địa chấtThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0713 1.25
11Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKỹ thuật địa chấtThanh HóaA00,A01,D01,D1513 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.