Mã ngành 7580213
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cấp thoát nước
7 trường đào tạo · 7 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2017–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kỹ thuật cấp thoát nước | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▼ 0.25 |
| 2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | Hà Nội | A01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | Hà Nội | B00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | Hà Nội | D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | Hà Nội | A00,A01,B00,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước) | Hà Nội | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 7 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | Kỹ thuật Cấp thoát nước | Vĩnh Long | A00,A01,B00,D01 | 16 | ▲ 3.00 |
| 8 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Kỹ thuật cấp thoát nước | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 9 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật cấp thoát nước | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,B00 | 14 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.