tuyensinh.com

Mã ngành 7580213

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

7 trường đào tạo · 7 chương trình · 74 mức điểm chuẩn · 2017–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Cấp thoát nướcVĩnh LongA0018 4.00
2Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Cấp thoát nướcVĩnh LongA0118 4.00
3Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Cấp thoát nướcVĩnh LongB0018 4.00
4Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Cấp thoát nướcVĩnh LongD0118 4.00
5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)Hà NộiA00,A01,B00,D0715
6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)Hà NộiA0015
7Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)Hà NộiA0115
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)Hà NộiB0015
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật Cấp thoát nước (Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước)Hà NộiD0715
10Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cấp thoát nướcHà NộiA0014
11Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cấp thoát nướcHà NộiA0114
12Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ thuật cấp thoát nướcHà NộiB0014
13Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhKỹ thuật cấp thoát nướcHồ Chí MinhA00,A01,A02,B0014 1.00
14Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ thuật Cấp thoát nướcVĩnh LongA00,A01,B00,D0113 1.00
15Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKỹ thuật cấp thoát nướcPhú YênA00,A01,C01,D0113
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.