tuyensinh.com

Mã ngành 7840104

Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải

5 trường đào tạo · 24 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tế vận tảiHà Nội25.01 0.66
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải hàng không CTTTHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKinh tế vận tải biểnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722
4Học Viện Hàng Không Việt NamKinh tế vận tải CN kinh tế hàng khôngHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1522
5Học Viện Hàng Không Việt NamKinh tế vận tải LogisticsHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1522
6Học Viện Hàng Không Việt NamKinh tế vận tải học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
7Trường đại học Hàng hải Việt NamLogistics và chuỗi cung ứngHải PhòngA00,A01,C01,D0126.25/40 0.50
8Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải biểnHải PhòngA00,A01,C01,D0125.5/40 1.00
9Trường đại học Hàng hải Việt NamKinh tế vận tải thủyHải PhòngA00,A01,C01,D0124.75/40 1.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải 2026 — 5 trường · tuyensinh.com