Mã ngành 7840104
Điểm chuẩn ngành Kinh tế vận tải
5 trường đào tạo · 24 chương trình · 87 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | Hồ Chí Minh | — | 23.5 | — |
| 2 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh tế vận tải CN kinh tế hàng không | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (học bằng Tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | — | 22 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.